Bỏ qua điều hướng
Từ điển

启迪

Bính âmqǐdíHán-Việtkhởi địchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khai sáng, gợi mở, khai mở (trí tuệ, nhận thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开导、启发,使人有所领悟

    老师的一番话深深启迪了我。

    lǎoshī de yì fān huà shēnshēn qǐdíle wǒ.

    Những lời của thầy đã gợi mở cho tôi rất sâu sắc.

Cụm thường gặp

启迪智慧 (khai mở trí tuệ) / 启迪心灵 (gợi mở tâm hồn) / 深受启迪 (được gợi mở sâu sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 启迪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.