Bỏ qua điều hướng
Từ điển

启程

Bính âmqǐchéngHán-Việtkhởi trìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khởi hành, lên đường, xuất phát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动身上路,出发

    代表团将于明天上午正式启程。

    dàibiǎotuán jiāng yú míngtiān shàngwǔ zhèngshì qǐchéng.

    Đoàn đại biểu sẽ chính thức khởi hành vào sáng mai.

Cụm thường gặp

准时启程 (khởi hành đúng giờ) / 启程回国 (lên đường về nước) / 择日启程 (chọn ngày lên đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 启程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.