Bỏ qua điều hướng
Từ điển

启发

Bính âmqǐfāHán-Việtkhởi phátTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

gợi mở; khai sáng; khơi gợi; gợi ý; sự gợi mở; gợi ý; cảm hứng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gợi mở; khai sáng; khơi gợi; gợi ý

    开导指点,使有所领悟

    老师的一番话启发了我。

    lǎoshī de yì fān huà qǐfāle wǒ.

    Những lời của thầy đã gợi mở cho tôi.

  1. sự gợi mở; gợi ý; cảm hứng

    受到的开导和领悟

    这本书给了我很大启发。

    zhè běn shū gěile wǒ hěn dà qǐfā.

    Cuốn sách này gợi mở cho tôi rất nhiều.

Cụm thường gặp

启发思维 (gợi mở tư duy) / 受到启发 (được gợi mở) / 富有启发 (giàu tính gợi mở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 启发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.