启发
Bính âmqǐfāHán-Việtkhởi phátTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
gợi mở; khai sáng; khơi gợi; gợi ý; sự gợi mở; gợi ý; cảm hứng
Nghĩa theo từ loại
动
gợi mở; khai sáng; khơi gợi; gợi ý
开导指点,使有所领悟
老师的一番话启发了我。
lǎoshī de yì fān huà qǐfāle wǒ.
Những lời của thầy đã gợi mở cho tôi.
名
sự gợi mở; gợi ý; cảm hứng
受到的开导和领悟
这本书给了我很大启发。
zhè běn shū gěile wǒ hěn dà qǐfā.
Cuốn sách này gợi mở cho tôi rất nhiều.
Cụm thường gặp
启发思维 (gợi mở tư duy) / 受到启发 (được gợi mở) / 富有启发 (giàu tính gợi mở)
启
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 启发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
启khởi