启事
Bính âmqǐshìHán-Việtkhởi sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thông báo; cáo thị; mẩu rao (đăng công khai)
Giải nghĩa & ví dụ
为公开声明某事而刊登或张贴的文字
报纸上登了一则寻人启事。
bàozhǐ shàng dēngle yì zé xúnrén qǐshì.
Trên báo có đăng một mẩu thông báo tìm người.
Cụm thường gặp
寻人启事 (thông báo tìm người) / 招聘启事 (thông báo tuyển dụng) / 征稿启事 (thông báo mời bài)
启
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 启事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
启khởi