Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开学

Bính âmkāixuéHán-Việtkhai họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

khai giảng; bắt đầu vào học (kỳ học mới)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校开始上课

    我们下个星期开学。

    wǒmen xià ge xīngqī kāixué.

    Tuần sau chúng tôi khai giảng.

Cụm thường gặp

快开学了 (sắp khai giảng) / 开学第一天 (ngày đầu nhập học) / 九月开学 (tháng chín khai giảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.