Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开花

Bính âmkāihuāHán-Việtkhai hoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

nở hoa, ra hoa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 植物长出花朵

    院子里的桃树开花了。

    yuànzi lǐ de táoshù kāihuā le.

    Cây đào trong sân đã nở hoa.

Cụm thường gặp

开花结果 (đơm hoa kết trái) / 桃树开花 (cây đào nở hoa) / 春天开花 (mùa xuân nở hoa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.