Bỏ qua điều hướng
Từ điển

花生

Bính âmhuāshēngHán-Việthoa sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đậu phộng, lạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一年生草本植物,果实可食用或榨油

    妈妈炒了一盘香喷喷的花生。

    māma chǎole yī pán xiāngpēnpēn de huāshēng.

    Mẹ rang một đĩa đậu phộng thơm phức.

Cụm thường gặp

炒花生 (rang đậu phộng) / 花生油 (dầu lạc) / 一把花生 (một nắm đậu phộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 花生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.