花生
Bính âmhuāshēngHán-Việthoa sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đậu phộng, lạc
Giải nghĩa & ví dụ
一年生草本植物,果实可食用或榨油
妈妈炒了一盘香喷喷的花生。
māma chǎole yī pán xiāngpēnpēn de huāshēng.
Mẹ rang một đĩa đậu phộng thơm phức.
Cụm thường gặp
炒花生 (rang đậu phộng) / 花生油 (dầu lạc) / 一把花生 (một nắm đậu phộng)
花
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 花生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
花hoa