Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开会

Bính âmkāihuìHán-Việtkhai hộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

họp, mở cuộc họp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚集起来商量或讨论事情

    经理下午要开会。

    jīnglǐ xiàwǔ yào kāihuì.

    Giám đốc chiều nay phải họp.

Cụm thường gặp

开会讨论 (họp bàn) / 参加开会 (tham gia họp) / 准时开会 (họp đúng giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.