Bỏ qua điều hướng
Từ điển

黑暗

Bính âmhēi’ànHán-Việthắc ámTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

đen tối; tối tăm; sự đen tối; mặt tối (của xã hội)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đen tối; tối tăm

    没有光亮;比喻社会状况腐败、落后

    停电了,屋里一片黑暗。

    tíngdiàn le, wū lǐ yīpiàn hēi'àn.

    Mất điện rồi, trong nhà tối om một mảng.

  1. sự đen tối; mặt tối (của xã hội)

    比喻腐败、反动的社会状况

    这部小说揭露了旧社会的黑暗。

    zhè bù xiǎoshuō jiēlùle jiù shèhuì de hēi'àn.

    Cuốn tiểu thuyết này vạch trần sự đen tối của xã hội cũ.

Cụm thường gặp

黑暗的角落 (góc tối tăm) / 一片黑暗 (một mảng tối đen) / 黑暗势力 (thế lực đen tối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 黑暗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.