Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暗地里

Bính âmàndìlǐHán-Việtám địa lýTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

ngấm ngầm; lén lút; một cách bí mật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 私下里,不公开地

    他暗地里帮了我不少忙。

    tā àndìlǐ bāng le wǒ bù shǎo máng.

    Anh ấy đã ngấm ngầm giúp tôi rất nhiều.

Cụm thường gặp

暗地里进行 (tiến hành ngấm ngầm) / 暗地里使坏 (ngấm ngầm chơi xấu) / 暗地里较劲 (ngấm ngầm ganh đua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暗地里. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.