暗地里
Bính âmàndìlǐHán-Việtám địa lýTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
ngấm ngầm; lén lút; một cách bí mật
Giải nghĩa & ví dụ
私下里,不公开地
他暗地里帮了我不少忙。
tā àndìlǐ bāng le wǒ bù shǎo máng.
Anh ấy đã ngấm ngầm giúp tôi rất nhiều.
Cụm thường gặp
暗地里进行 (tiến hành ngấm ngầm) / 暗地里使坏 (ngấm ngầm chơi xấu) / 暗地里较劲 (ngấm ngầm ganh đua)
暗
地
里
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暗地里. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.