阴历
Bính âmyīnlìHán-Việtâm lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
âm lịch; lịch mặt trăng
Giải nghĩa & ví dụ
以月亮圆缺变化周期为依据编制的历法;农历
中国的传统节日大多按阴历计算。
zhōngguó de chuántǒng jiérì dàduō àn yīnlì jìsuàn.
Các ngày lễ truyền thống của Trung Quốc phần lớn được tính theo âm lịch.
Cụm thường gặp
阴历新年 (Tết âm lịch) / 按阴历算 (tính theo âm lịch) / 阴历八月 (tháng tám âm lịch)
阴
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阴历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.