谋求
Bính âmmóuqiúHán-Việtmưu cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mưu cầu, tìm cách đạt được
Giải nghĩa & ví dụ
设法寻求;力求得到
双方谋求和平解决争端。
shuāngfāng móuqiú hépíng jiějué zhēngduān.
Hai bên mưu cầu giải quyết tranh chấp trong hòa bình.
Cụm thường gặp
谋求发展 (mưu cầu phát triển) / 谋求合作 (tìm kiếm hợp tác) / 谋求利益 (mưu lợi ích)
谋
求
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谋求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.