Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谋求

Bính âmmóuqiúHán-Việtmưu cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mưu cầu, tìm cách đạt được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 设法寻求;力求得到

    双方谋求和平解决争端。

    shuāngfāng móuqiú hépíng jiějué zhēngduān.

    Hai bên mưu cầu giải quyết tranh chấp trong hòa bình.

Cụm thường gặp

谋求发展 (mưu cầu phát triển) / 谋求合作 (tìm kiếm hợp tác) / 谋求利益 (mưu lợi ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谋求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.