Bỏ qua điều hướng
Từ điển

请求

Bính âmqǐngqiúHán-Việtthỉnh cầuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

thỉnh cầu; yêu cầu; xin; lời thỉnh cầu; yêu cầu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thỉnh cầu; yêu cầu; xin

    提出要求,希望得到满足

    他请求老师再讲一遍。

    tā qǐngqiú lǎoshī zài jiǎng yī biàn.

    Cậu ấy xin thầy giảng lại một lần nữa.

  1. lời thỉnh cầu; yêu cầu

    所提出的要求

    公司同意了我们的请求。

    gōngsī tóngyì le wǒmen de qǐngqiú.

    Công ty đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.

Cụm thường gặp

提出请求 (đưa ra yêu cầu) / 答应请求 (đồng ý lời thỉnh cầu) / 请求帮助 (cầu xin giúp đỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 请求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.