Bỏ qua điều hướng
Từ điển

需求

Bính âmxūqiúHán-Việtnhu cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhu cầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由需要而产生的要求

    我们要了解客户的真实需求。

    wǒmen yào liǎojiě kèhù de zhēnshí xūqiú.

    Chúng ta cần hiểu rõ nhu cầu thực sự của khách hàng.

Cụm thường gặp

市场需求 (nhu cầu thị trường) / 满足需求 (đáp ứng nhu cầu) / 实际需求 (nhu cầu thực tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 需求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.