需求
Bính âmxūqiúHán-Việtnhu cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nhu cầu
Giải nghĩa & ví dụ
由需要而产生的要求
我们要了解客户的真实需求。
wǒmen yào liǎojiě kèhù de zhēnshí xūqiú.
Chúng ta cần hiểu rõ nhu cầu thực sự của khách hàng.
Cụm thường gặp
市场需求 (nhu cầu thị trường) / 满足需求 (đáp ứng nhu cầu) / 实际需求 (nhu cầu thực tế)
需
求
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 需求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.