必需
Bính âmbìxūHán-Việttất nhuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nhất thiết phải có, bắt buộc cần
Giải nghĩa & ví dụ
一定要有,不可缺少
水是人类生存所必需的。
shuǐ shì rénlèi shēngcún suǒ bìxū de.
Nước là thứ con người nhất thiết phải có để sinh tồn.
Cụm thường gặp
必需品 (vật phẩm thiết yếu) / 生活必需 (nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống) / 所必需的 (thứ bắt buộc phải có)
必
需
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 必需. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.