Bỏ qua điều hướng
Từ điển

必需

Bính âmbìxūHán-Việttất nhuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhất thiết phải có, bắt buộc cần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定要有,不可缺少

    水是人类生存所必需的。

    shuǐ shì rénlèi shēngcún suǒ bìxū de.

    Nước là thứ con người nhất thiết phải có để sinh tồn.

Cụm thường gặp

必需品 (vật phẩm thiết yếu) / 生活必需 (nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống) / 所必需的 (thứ bắt buộc phải có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 必需. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.