Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不必

Bính âmbúbìHán-Việtbất tấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

không cần; không cần thiết phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示不需要、没必要

    你不必为我担心。

    nǐ búbì wèi wǒ dānxīn.

    Cậu không cần lo cho tôi.

Cụm thường gặp

不必担心 (không cần lo) / 不必客气 (đừng khách sáo) / 不必去 (không cần đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不必. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.