Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追求

Bính âmzhuīqiúHán-Việttruy cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

theo đuổi; mưu cầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 努力争取达到某种目标

    年轻人都在追求自己的梦想。

    niánqīngrén dōu zài zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.

    Người trẻ đều đang theo đuổi ước mơ của mình.

Cụm thường gặp

追求理想 (theo đuổi lý tưởng) / 追求成功 (theo đuổi thành công) / 追求完美 (theo đuổi sự hoàn hảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.