追悼
Bính âmzhuīdàoHán-Việttruy điệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Giải nghĩa & ví dụ
沉痛地怀念(死者)
全校师生集会追悼这位老校长。
quán xiào shīshēng jíhuì zhuīdào zhè wèi lǎo xiàozhǎng.
Toàn thể thầy trò nhà trường tụ họp truy điệu vị hiệu trưởng già.
Cụm thường gặp
追悼大会 (lễ truy điệu) / 追悼死者 (tưởng niệm người đã mất) / 沉痛追悼 (đau xót truy điệu)
追
悼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 追悼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.