Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追究

Bính âmzhuījiūHán-Việttruy cứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

truy cứu; truy xét; điều tra tận gốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 追问、查究(原因、责任等)

    我们必须追究他的责任。

    wǒmen bìxū zhuījiū tā de zérèn.

    Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm của anh ta.

Cụm thường gặp

追究责任 (truy cứu trách nhiệm) / 追究原因 (truy xét nguyên nhân) / 依法追究 (truy cứu theo luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追究. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.