Bỏ qua điều hướng
Từ điển

研究

Bính âmyánjiūHán-Việtnghiên cứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nghiên cứu; tìm hiểu kỹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深入探求事物的道理

    他在研究中国历史。

    tā zài yánjiū zhōngguó lìshǐ.

    Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

Cụm thường gặp

研究问题 (nghiên cứu vấn đề) / 科学研究 (nghiên cứu khoa học) / 认真研究 (nghiên cứu kỹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 研究. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.