Bỏ qua điều hướng
Từ điển

研发

Bính âmyánfāHán-Việtnghiên phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nghiên cứu và phát triển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究和开发

    这家公司投入大量资金研发新技术。

    zhè jiā gōngsī tóurù dàliàng zījīn yánfā xīn jìshù.

    Công ty này đầu tư lớn để nghiên cứu phát triển công nghệ mới.

Cụm thường gặp

研发产品 (nghiên cứu sản phẩm) / 研发部门 (bộ phận R&D) / 自主研发 (tự nghiên cứu phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 研发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.