Bỏ qua điều hướng
Từ điển

研讨

Bính âmyántǎoHán-Việtnghiên thảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nghiên cứu thảo luận, bàn luận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究和讨论

    专家们正在研讨这个方案。

    zhuānjiāmen zhèngzài yántǎo zhège fāng'àn.

    Các chuyên gia đang thảo luận phương án này.

Cụm thường gặp

研讨问题 (thảo luận vấn đề) / 学术研讨 (nghiên cứu học thuật) / 研讨对策 (bàn biện pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 研讨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.