Bỏ qua điều hướng
Từ điển

探讨

Bính âmtàntǎoHán-Việtthám thảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thảo luận, nghiên cứu và tìm hiểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究讨论

    会议深入探讨了环保问题。

    huìyì shēnrù tàntǎo le huánbǎo wèntí.

    Hội nghị đã thảo luận sâu về vấn đề bảo vệ môi trường.

Cụm thường gặp

探讨问题 (thảo luận vấn đề) / 共同探讨 (cùng thảo luận) / 深入探讨 (thảo luận sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 探讨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.