探测
Bính âmtàncèHán-Việtthám trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thăm dò; dò tìm; đo dò (bằng thiết bị)
Giải nghĩa & ví dụ
用仪器等考察、测量不易直接观察的事物
科学家用卫星探测地下的水资源。
kēxué jiā yòng wèixīng tàncè dìxià de shuǐ zīyuán.
Các nhà khoa học dùng vệ tinh dò tìm nguồn nước ngầm.
Cụm thường gặp
探测仪器 (thiết bị dò) / 探测海底 (thăm dò đáy biển) / 深空探测 (thăm dò vũ trụ sâu)
探
测
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 探测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
探thám