Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预测

Bính âmyùcèHán-Việtdự trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dự đoán, tiên đoán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 预先推测或估计

    专家预测今年经济将稳步增长。

    zhuānjiā yùcè jīnnián jīngjì jiāng wěnbù zēngzhǎng.

    Chuyên gia dự đoán năm nay kinh tế sẽ tăng trưởng ổn định.

Cụm thường gặp

预测未来 (dự đoán tương lai) / 预测结果 (dự đoán kết quả) / 难以预测 (khó dự đoán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.