Bỏ qua điều hướng
Từ điển

监测

Bính âmjiāncèHán-Việtgiám trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

giám sát và đo lường; quan trắc, theo dõi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 监视并检测(数据、变化等)

    气象部门时刻监测着台风的动向。

    qìxiàng bùmén shíkè jiāncè zhe táifēng de dòngxiàng.

    Cơ quan khí tượng liên tục theo dõi diễn biến của cơn bão.

Cụm thường gặp

监测数据 (dữ liệu quan trắc) / 环境监测 (quan trắc môi trường) / 实时监测 (giám sát thời gian thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 监测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.