Bỏ qua điều hướng
Từ điển

监视

Bính âmjiānshìHán-Việtgiám thịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

theo dõi; giám sát (ngầm quan sát động tĩnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从暗中或旁边察看监督人或事物的动静

    警方一直在暗中监视那名嫌疑人。

    jǐngfāng yìzhí zài ànzhōng jiānshì nà míng xiányírén.

    Cảnh sát vẫn luôn bí mật theo dõi nghi phạm đó.

Cụm thường gặp

监视敌情 (theo dõi tình hình địch) / 严密监视 (giám sát nghiêm ngặt) / 监视器 (thiết bị giám sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 监视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.