监控
Bính âmjiānkòngHán-Việtgiám khốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giám sát và theo dõi; giám sát khống chế (bằng thiết bị)
Giải nghĩa & ví dụ
监测并加以控制;用设备监视
保安通过摄像头监控整个商场。
bǎo'ān tōngguò shèxiàngtóu jiānkòng zhěnggè shāngchǎng.
Bảo vệ theo dõi toàn bộ trung tâm thương mại qua camera.
Cụm thường gặp
实时监控 (giám sát thời gian thực) / 监控系统 (hệ thống giám sát) / 监控疫情 (theo dõi dịch bệnh)
监
控
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 监控. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
监giám