调控
Bính âmtiáokòngHán-Việtđiều khốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
điều tiết và kiểm soát (thường ở tầm vĩ mô)
Giải nghĩa & ví dụ
调节控制,使处于合理状态
政府通过政策调控房地产市场。
zhèngfǔ tōngguò zhèngcè tiáokòng fángdìchǎn shìchǎng.
Chính phủ điều tiết thị trường bất động sản thông qua chính sách.
Cụm thường gặp
宏观调控 (điều tiết vĩ mô) / 调控市场 (điều tiết thị trường) / 调控物价 (kiểm soát giá cả)
调
控
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调控. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
调điều