遥控
Bính âmyáokòngHán-Việtdao khốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
điều khiển từ xa; thao túng từ xa
Giải nghĩa & ví dụ
从远处操纵、控制
他用手机遥控家里的空调。
tā yòng shǒujī yáokòng jiā lǐ de kōngtiáo.
Anh ấy dùng điện thoại điều khiển từ xa máy lạnh trong nhà.
Cụm thường gặp
遥控飞机 (máy bay điều khiển từ xa) / 遥控开关 (công tắc từ xa) / 幕后遥控 (điều khiển từ hậu trường)
遥
控
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遥控. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.