失控
Bính âmshīkòngHán-Việtthất khốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mất kiểm soát, mất khống chế
Giải nghĩa & ví dụ
失去控制
汽车突然失控,冲向了路边。
qìchē tūrán shīkòng, chōng xiàng le lùbiān.
Chiếc xe đột nhiên mất lái, lao vào lề đường.
Cụm thường gặp
情绪失控 (mất kiểm soát cảm xúc) / 局面失控 (cục diện mất kiểm soát) / 完全失控 (hoàn toàn mất kiểm soát)
失
控
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失控. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất