Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失去

Bính âmshīqùHán-Việtthất khứTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

mất đi; đánh mất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原来有的现在没有了

    他失去了那次工作机会。

    tā shīqù le nà cì gōngzuò jīhuì.

    Anh ấy đã đánh mất cơ hội việc làm lần đó.

Cụm thường gặp

失去信心 (mất niềm tin) / 失去机会 (mất cơ hội) / 失去联系 (mất liên lạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.