失望
Bính âmshīwàngHán-Việtthất vọngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4
thất vọng; mất hy vọng; đầy thất vọng (thái độ)
Nghĩa theo từ loại
动
thất vọng; mất hy vọng
希望落空,感到不愉快
听到这个消息他很失望。
tīng dào zhège xiāoxi tā hěn shīwàng.
Nghe tin này anh ấy rất thất vọng.
形
đầy thất vọng (thái độ)
情绪低落、失去希望的
她露出失望的表情。
tā lùchū shīwàng de biǎoqíng.
Cô ấy lộ ra vẻ mặt thất vọng.
Cụm thường gặp
感到失望 (cảm thấy thất vọng) / 失望的样子 (vẻ thất vọng) / 让人失望 (làm người ta thất vọng)
失
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất