Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失望

Bính âmshīwàngHán-Việtthất vọngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4

thất vọng; mất hy vọng; đầy thất vọng (thái độ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thất vọng; mất hy vọng

    希望落空,感到不愉快

    听到这个消息他很失望。

    tīng dào zhège xiāoxi tā hěn shīwàng.

    Nghe tin này anh ấy rất thất vọng.

  1. đầy thất vọng (thái độ)

    情绪低落、失去希望的

    她露出失望的表情。

    tā lùchū shīwàng de biǎoqíng.

    Cô ấy lộ ra vẻ mặt thất vọng.

Cụm thường gặp

感到失望 (cảm thấy thất vọng) / 失望的样子 (vẻ thất vọng) / 让人失望 (làm người ta thất vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.