渴望
Bính âmkěwàngHán-Việtkhát vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
khao khát, mong mỏi tha thiết
Giải nghĩa & ví dụ
迫切地希望
孩子们都渴望得到父母的关爱。
háizimen dōu kěwàng dédào fùmǔ de guān'ài.
Những đứa trẻ đều khao khát được cha mẹ yêu thương.
Cụm thường gặp
渴望成功 (khao khát thành công) / 渴望自由 (khao khát tự do) / 渴望知识 (khao khát tri thức)
渴
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 渴望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.