看望
Bính âmkànwàngHán-Việtkhán vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đi thăm, thăm hỏi
Giải nghĩa & ví dụ
到长辈、亲友处问候、探望
周末我要去看望奶奶。
zhōumò wǒ yào qù kànwàng nǎinai.
Cuối tuần tôi sẽ đi thăm bà nội.
Cụm thường gặp
看望父母 (thăm bố mẹ) / 看望病人 (thăm người bệnh) / 回家看望 (về nhà thăm)
看
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 看望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
看khán