Bỏ qua điều hướng
Từ điển

希望

Bính âmxīwàngHán-Việthy vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

hy vọng; mong muốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里想达到某种目的

    我希望明天天气好。

    wǒ xīwàng míngtiān tiānqì hǎo.

    Tôi hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.

Cụm thường gặp

希望成功 (hy vọng thành công) / 我希望 (tôi hy vọng) / 充满希望 (tràn đầy hy vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 希望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.