失败
Bính âmshībàiHán-Việtthất bạiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4
thất bại; thua; không thành công
Nghĩa theo từ loại
动
thất bại; thua
没有达到目的;输
这次实验失败了。
zhè cì shíyàn shībài le.
Lần thí nghiệm này đã thất bại.
形
không thành công
不成功的
这是一次失败的尝试。
zhè shì yí cì shībài de chángshì.
Đây là một lần thử nghiệm không thành công.
Cụm thường gặp
失败的经验 (kinh nghiệm thất bại) / 比赛失败 (thua trận đấu) / 失败原因 (nguyên nhân thất bại)
失
败
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失败. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất