Bỏ qua điều hướng
Từ điển

击败

Bính âmjībàiHán-Việtkích bạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đánh bại; chiến thắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打败;战胜对方

    这支球队在决赛中击败了卫冕冠军。

    zhè zhī qiúduì zài juésài zhōng jībài le wèimiǎn guànjūn.

    Đội bóng này đã đánh bại nhà đương kim vô địch trong trận chung kết.

Cụm thường gặp

击败对手 (đánh bại đối thủ) / 轻松击败 (dễ dàng đánh bại) / 被击败 (bị đánh bại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 击败. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.