Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冲击

Bính âmchōngjīHán-Việtxung kíchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

va đập; tác động mạnh, gây chấn động; sự tác động, cú sốc, sự va chạm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. va đập; tác động mạnh, gây chấn động

    (水流等)猛烈撞击;对事物产生重大影响

    巨浪不断冲击着岸边的礁石。

    jùlàng bùduàn chōngjī zhe àn biān de jiāoshí.

    Sóng lớn không ngừng va đập vào bãi đá ngầm ven bờ.

  1. sự tác động, cú sốc, sự va chạm

    猛烈的撞击或强烈的影响

    这次危机给经济带来了巨大冲击。

    zhè cì wéijī gěi jīngjì dàilái le jùdà chōngjī.

    Cuộc khủng hoảng này mang lại cú sốc lớn cho nền kinh tế.

Cụm thường gặp

冲击市场 (tác động tới thị trường) / 受到冲击 (chịu tác động) / 强烈冲击 (cú sốc mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.