Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冲动

Bính âmchōngdòngHán-Việtxung độngTừ loạidanh từ, tính từ, động từHSK 3.0cấp 6

cơn xung động, sự bốc đồng; bốc đồng, hấp tấp, thiếu lý trí; bốc đồng lên (mà hành động thiếu suy nghĩ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cơn xung động, sự bốc đồng

    由强烈刺激引起的、想立即行动的情绪

    他抑制不住内心的冲动。

    tā yìzhì bù zhù nèixīn de chōngdòng.

    Anh ấy không kìm nén được cơn xung động trong lòng.

  1. bốc đồng, hấp tấp, thiếu lý trí

    情绪激动,不够理智

    你太冲动了,先冷静一点。

    nǐ tài chōngdòng le, xiān lěngjìng yī diǎn.

    Cậu bốc đồng quá, bình tĩnh lại chút đã.

  1. bốc đồng lên (mà hành động thiếu suy nghĩ)

    因一时感情激动而做出行动

    他一冲动就辞了职。

    tā yī chōngdòng jiù cí le zhí.

    Anh ấy vừa bốc đồng lên là xin nghỉ việc luôn.

Cụm thường gặp

一时冲动 (bốc đồng nhất thời) / 感情冲动 (xúc động tình cảm) / 抑制冲动 (kìm nén cơn bốc đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.