冲刺
Bính âmchōngcìHán-Việtxung thíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chạy nước rút; dốc sức ở giai đoạn cuối
Giải nghĩa & ví dụ
赛跑临近终点时全力奔跑;比喻最后阶段全力以赴
运动员在最后一百米奋力冲刺。
yùndòngyuán zài zuìhòu yìbǎi mǐ fènlì chōngcì.
Vận động viên dốc sức chạy nước rút ở một trăm mét cuối.
Cụm thường gặp
最后冲刺 (nước rút cuối cùng) / 冲刺阶段 (giai đoạn nước rút) / 全力冲刺 (dốc toàn lực nước rút)
冲
刺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冲刺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冲xung