冲浪
Bính âmchōnglàngHán-Việtxung lãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lướt sóng (môn thể thao dưới nước)
Giải nghĩa & ví dụ
在海浪上驾板滑行的水上运动
夏天他常去海边冲浪。
xiàtiān tā cháng qù hǎibiān chōnglàng.
Mùa hè anh ấy thường ra biển lướt sóng.
Cụm thường gặp
学习冲浪 (học lướt sóng) / 冲浪运动 (môn lướt sóng) / 冲浪爱好者 (người mê lướt sóng)
冲
浪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冲浪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冲xung