流浪
Bính âmliúlàngHán-Việtlưu lãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lang thang; phiêu bạt; sống lưu lạc
Giải nghĩa & ví dụ
生活没有着落,到处漂泊
那只小狗在街头流浪了很久。
Nà zhī xiǎo gǒu zài jiētóu liúlàng le hěn jiǔ.
Con chó nhỏ ấy đã lang thang ngoài đường phố rất lâu.
Cụm thường gặp
四处流浪 (lang thang khắp nơi) / 流浪街头 (lang thang đầu đường) / 流浪汉 (kẻ lang thang)
流
浪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 流浪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
流lưu