流行
Bính âmliúxíngHán-Việtlưu hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thịnh hành, phổ biến, lưu hành
Giải nghĩa & ví dụ
广泛传播,盛行一时
这首歌现在很流行。
zhè shǒu gē xiànzài hěn liúxíng.
Bài hát này hiện đang rất thịnh hành.
Cụm thường gặp
很流行 (rất thịnh hành) / 流行音乐 (nhạc thịnh hành) / 流行起来 (trở nên phổ biến)
流
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 流行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
流lưu