河流
Bính âmhéliúHán-Việthà lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sông; sông ngòi
Giải nghĩa & ví dụ
地表流动的水道
这条河流穿过整座城市。
zhè tiáo héliú chuānguò zhěng zuò chéngshì.
Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.
Cụm thường gặp
一条河流 (một con sông) / 河流污染 (ô nhiễm sông ngòi) / 保护河流 (bảo vệ sông ngòi)
河
流
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 河流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.