Bỏ qua điều hướng
Từ điển

河流

Bính âmhéliúHán-Việthà lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sông; sông ngòi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地表流动的水道

    这条河流穿过整座城市。

    zhè tiáo héliú chuānguò zhěng zuò chéngshì.

    Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.

Cụm thường gặp

一条河流 (một con sông) / 河流污染 (ô nhiễm sông ngòi) / 保护河流 (bảo vệ sông ngòi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 河流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.