Bỏ qua điều hướng
Từ điển

河畔

Bính âmhépànHán-Việthà bạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bờ sông, ven sông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 河边;河的旁边

    傍晚,人们喜欢在河畔散步。

    bàngwǎn, rénmen xǐhuan zài hépàn sànbù.

    Chiều tối, người ta thích đi dạo bên bờ sông.

Cụm thường gặp

漫步河畔 (dạo bước ven sông) / 河畔垂柳 (liễu rủ bờ sông) / 塞纳河畔 (bên bờ sông Seine)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 河畔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.