河粉
Bính âmhéfěnHán-Việthà phấnTừ loạidanh từ
phở
Giải nghĩa & ví dụ
越南有名的一种米做的面条
早上我常常吃一碗河粉。
Zǎoshang wǒ chángcháng chī yī wǎn héfěn.
Buổi sáng tôi thường ăn một tô phở.
Cụm thường gặp
吃河粉 (ăn phở) / 牛肉河粉 (phở bò) / 一碗河粉 (một tô phở)
河
粉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 河粉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.