Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面粉

Bính âmmiànfěnHán-Việtdiện phấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bột mì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用小麦磨成的粉

    做面包需要很多面粉。

    zuò miànbāo xūyào hěnduō miànfěn.

    Làm bánh mì cần rất nhiều bột mì.

Cụm thường gặp

一袋面粉 (một túi bột mì) / 高筋面粉 (bột mì nhiều gluten) / 面粉厂 (nhà máy bột mì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面粉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.