面粉
Bính âmmiànfěnHán-Việtdiện phấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bột mì
Giải nghĩa & ví dụ
用小麦磨成的粉
做面包需要很多面粉。
zuò miànbāo xūyào hěnduō miànfěn.
Làm bánh mì cần rất nhiều bột mì.
Cụm thường gặp
一袋面粉 (một túi bột mì) / 高筋面粉 (bột mì nhiều gluten) / 面粉厂 (nhà máy bột mì)
面
粉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 面粉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
面diện