粉碎
Bính âmfěnsuìHán-Việtphấn toáiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
vụn nát; tan tành; nát vụn thành bột; nghiền nát; đập tan (âm mưu, kế hoạch)
Nghĩa theo từ loại
形
vụn nát; tan tành; nát vụn thành bột
碎成粉末状;极碎
花瓶掉在地上,摔得粉碎。
huāpíng diào zài dìshàng, shuāi de fěnsuì.
Chiếc bình rơi xuống đất, vỡ tan tành.
动
nghiền nát; đập tan (âm mưu, kế hoạch)
使碎成粉末;使彻底失败
我们彻底粉碎了敌人的阴谋。
wǒmen chèdǐ fěnsuìle dírén de yīnmóu.
Chúng ta đã đập tan hoàn toàn âm mưu của kẻ địch.
Cụm thường gặp
粉碎机 (máy nghiền) / 粉碎阴谋 (đập tan âm mưu) / 摔得粉碎 (vỡ tan tành)
粉
碎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 粉碎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
粉phấn