琐碎
Bính âmsuǒsuìHán-Việttoả toáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vụn vặt; lặt vặt; tủn mủn
Giải nghĩa & ví dụ
细小而繁杂。
每天要处理许多琐碎的家务。
měitiān yào chǔlǐ xǔduō suǒsuì de jiāwù.
Mỗi ngày phải xử lý biết bao việc nhà vụn vặt.
Cụm thường gặp
琐碎的小事 (chuyện lặt vặt) / 琐碎的工作 (công việc vụn vặt) / 生活琐碎 (chuyện đời vụn vặt)
琐
碎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 琐碎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.